Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 千万

千万

qiān wàn
Âm Hán-Việt: thiên vạn
HSK 3.0 cấp 4
nhất định, triệu vạn
ten million

Ví dụ câu

你千万要小心。

Nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.

Bạn nhất định phải cẩn thận.

You must be careful.

Cách dùng từ này

"千万" là phó từ, nghĩa "nhất định, dù thế nào cũng", dùng để dặn dò, khuyên nhủ. Đứng trước "要", "别", "不要" hoặc động từ: "你 千万 要 小心", "千万 别 忘 了". Hay đi với phủ định: "千万 不要 告诉 他". Ngoài ra "千万" còn là số từ "mười triệu".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

千万 viết sang phồn thể là 千萬 qiān wàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →