Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当时

当时

dāng shí
Âm Hán-Việt: đương thì
HSK 3.0 cấp 4
lúc đó, bấy giờ
then

Ví dụ câu

当时我还在学校学习。

Dāng shí wǒ hái zài xué xiào xué xí.

Lúc đó tôi còn đang học ở trường.

At that time, I was still studying at school.

Cách dùng từ này

“当时” (lúc đó, khi ấy) là danh từ chỉ thời gian trong quá khứ, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “当时 我 还 在 学校 学习”. Cũng làm định ngữ: “当时 的 情况”. Chỉ dùng cho quá khứ, không dùng cho tương lai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当时 viết sang phồn thể là 當時 dāng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →