Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 餐桌

餐桌

cān zhuō
Âm Hán-Việt: xan trác
HSK 3.0 cấp 8
bàn ăn
dining table

Ví dụ câu

我们把菜放在餐桌上。

Wǒ men bǎ cài fàng zài cān zhuō shàng.

Chúng tôi đặt thức ăn lên bàn ăn.

We put the dishes on the dining table.

Cách dùng từ này

“餐桌” là danh từ, chỉ bàn ăn; khẩu ngữ hằng ngày cũng hay nói fànzhuō. Thường đi với “上”: “把 菜 放 在 餐桌 上”. Lượng từ là “张”. Nghĩa mở rộng là bữa ăn, mâm cơm của mọi người: “老百姓 的 餐桌”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →