Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 餐

餐

cān
Âm Hán-Việt: xan
HSK 3.0 cấp 6
bữa ăn
meal

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: bữa ăn, chủ yếu dùng trong từ ghép, sắc thái trang trọng hơn 饭. Ba bữa: 早餐 (bữa sáng), 午餐 (bữa trưa), 晚餐 (bữa tối); khẩu ngữ hằng ngày hay nói 早饭, 午饭, 晚饭. Nơi ăn: 餐厅 (nhà hàng), 餐馆 (nhà hàng ăn). Kiểu món: 中餐 (món ăn Trung Quốc), 西餐 (ẩm thực phương Tây), 快餐 (đồ ăn nhanh), 套餐 (combo). 用餐 (dùng bữa) là cách nói lịch sự hay gặp ở nhà hàng.

Ví dụ câu

我们吃午餐。

Wǒmen chī wǔcān.

Chúng tôi ăn bữa trưa.

We eat lunch.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「餐」