Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 侧

侧

cè
Âm Hán-Việt: trắc
HSK 3.0 cấp 6
bên cạnh, bên hông
the side, to incline towards, to lean, inclined, lateral, side, lean on one side

Phồn thể

Chữ giản thể 侧 viết sang phồn thể là 側.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“侧” là danh từ chỉ bên, phía cạnh; đứng sau từ chỉ phương hướng: “左侧” là bên trái, “两侧” là hai bên. Còn làm động từ nghĩa là nghiêng sang một bên. Từ ghép: “侧面” (mặt bên, khía cạnh), “侧重” (chú trọng vào một mặt). Khẩu ngữ thường nói “左边”, “旁边”; “侧” hay gặp trên biển báo và văn viết.

Ví dụ câu

他在我左侧。

Tā zài wǒ zuǒcè.

Anh ấy ở bên trái tôi.

He is on my left side.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「侧」