我们六点吃晚餐。
Wǒmen liù diǎn chī wǎncān.
Chúng tôi ăn bữa tối lúc sáu giờ.
We have dinner at six.
"晚餐" (bữa tối) là danh từ, hay đi với "吃": "我们 六 点 吃 晚餐". Cùng nghĩa "晚饭"; "晚餐" hay gặp trong nhà hàng, lời mời, văn viết, còn "晚饭" phổ biến ở nhà. Các từ cùng loại: "早餐", "午餐".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.