Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晚上

晚上

wǎn shang
Âm Hán-Việt: vãn thượng
HSK 3.0 cấp 1
buổi tối
evening

Ví dụ câu

晚上我喜欢看书。

Wǎnshang wǒ xǐhuan kàn shū.

Buổi tối tôi thích đọc sách.

I like to read books in the evening.

Cách dùng từ này

“晚上” nghĩa là buổi tối, từ lúc trời tối đến khi đi ngủ. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Nói giờ thì đặt trước, ví dụ tám giờ tối. Chào buổi tối thì thêm “好” sau “晚上”; chúc ngủ ngon là “晚安”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →