晚上我喜欢看书。
Wǎnshang wǒ xǐhuan kàn shū.
Buổi tối tôi thích đọc sách.
I like to read books in the evening.
“晚上” nghĩa là buổi tối, từ lúc trời tối đến khi đi ngủ. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Nói giờ thì đặt trước, ví dụ tám giờ tối. Chào buổi tối thì thêm “好” sau “晚上”; chúc ngủ ngon là “晚安”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.