Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 晚

晚

wǎn
Âm Hán-Việt: vãn
HSK 3.0 cấp 1
muộn/tối
late; evening

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“晚” là “muộn” và “tối”. Nghĩa muộn: “我来晚了” (tôi đến muộn), “太晚了”. Nghĩa tối: “晚上” (buổi tối), “晚饭” (bữa tối). “晚安” là chúc ngủ ngon. Trái nghĩa là “早” (sớm).

Ví dụ câu

现在很晚了。

Xiànzài hěn wǎn le.

Bây giờ rất muộn rồi.

It is very late now.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「晚」