Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 我

我

wǒ
Âm Hán-Việt: ngã
HSK 3.0 cấp 1
tôi/mình
I

Cách dùng chữ này

“我” là “tôi, mình”, không phân biệt vai vế như tiếng Việt. Số nhiều là “我们”. Sở hữu thêm “的”: “我的书”; với người thân và nơi chốn thân thuộc thường bỏ “的”: “我妈妈”, “我家”.

Ví dụ câu

我是学生。

Wǒ shì xuésheng.

Tôi là học sinh.

I am a student.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「我」