Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 想

想

xiǎng
Âm Hán-Việt: tưởng
HSK 3.0 cấp 1
muốn/nghĩ
to want to; to think; to miss

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

木 (cây) + 目 (mắt) + 心 (tâm) → nhìn cây, tâm nghĩ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“想” có hai nghĩa chính. “Muốn”, đứng trước động từ: “我想去” (tôi muốn đi), phủ định “不想”. “Nghĩ, nhớ”: nhớ ai thì người đó đứng ngay sau “想”. “想” (muốn) nhẹ nhàng hơn “要”. “想法” là suy nghĩ, ý tưởng.

Ví dụ câu

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

I want to travel to China.

Dễ nhầm với 「要 / 打算」

想 (xiǎng) = muốn/mong (ý thích, có thể chỉ là ước), cũng nghĩa "nhớ/nghĩ". 要 = quyết tâm/sắp làm, mạnh hơn. 打算 = dự định, có kế hoạch.

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「想」