他的思想很先进。
Tā de sīxiǎng hěn xiānjìn.
Tư tưởng của anh ấy rất tiến bộ.
His thoughts are very advanced.
"思想" (sīxiǎng, tư tưởng, suy nghĩ) là danh từ. Hay đi với: "思想 很 先进" (tư tưởng tiến bộ), "思想 开放" (cởi mở), "有 思想" (có chính kiến), "思想 准备" (chuẩn bị tinh thần). Khác "思维" (cách thức, năng lực tư duy) và "思考" (động từ: suy ngẫm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.