我要好好思考。
Wǒ yào hǎohǎo sīkǎo.
Tôi cần suy nghĩ kỹ.
I need to think carefully.
Động từ, suy nghĩ, suy xét một cách nghiêm túc, có chiều sâu (trang trọng hơn 想). Hay đi với tân ngữ chỉ vấn đề: 思考 + 问题; phía trước thường có 认真, 深入 hoặc 好好. Đừng nhầm với 思想 (tư tưởng, là danh từ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.