他报考了北京大学。
Tā bàokǎo le Běijīng Dàxué.
Anh ấy đã đăng ký thi Đại học Bắc Kinh.
He applied for the exam at Peking University.
“报考” (đăng ký dự thi) là động từ, tân ngữ là trường hoặc ngành muốn thi vào, đứng ngay sau: “报考 北京大学”. Khác “报名” (đăng ký nói chung): “报考” đã bao hàm ý dự thi nên đi thẳng với tân ngữ.
报考 viết sang phồn thể là 報考 bào kǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.