Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过程

过程

guò chéng
Âm Hán-Việt: quá trình
HSK 3.0 cấp 4
quá trình
course of events

Ví dụ câu

学习的过程也是一种享受。

Xuéxí de guòchéng yě shì yì zhǒng xiǎngshòu.

Quá trình học tập cũng là một niềm vui.

The process of learning is also a kind of enjoyment.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过程 viết sang phồn thể là 過程 guò chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →