明天有笔试。
Míngtiān yǒu bǐshì.
Ngày mai có thi viết.
There is a written exam tomorrow.
“笔试” (thi viết) là danh từ chỉ hình thức thi làm bài trên giấy, hay đi với “有”, “参加”: “明天 有 笔试”. Đối lập với “口试” (thi nói, thi vấn đáp) và “面试” (phỏng vấn).
笔试 viết sang phồn thể là 筆試 bǐ shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.