Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笔记

笔记

bǐ jì
Âm Hán-Việt: bút kí
HSK 3.0 cấp 3
ghi chép
notes; to take notes

Ví dụ câu

上课要记笔记。

Shàngkè yào jì bǐjì.

Lên lớp phải ghi chép.

Take notes in class.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笔记 viết sang phồn thể là 筆記 bǐ jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →