Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记得

记得

jì de
Âm Hán-Việt: kí đắc
HSK 3.0 cấp 2
nhớ
to remember

Ví dụ câu

你还记得我们第一次见面吗?

Nǐ hái jìde wǒmen dì yī cì jiànmiàn ma?

Bạn còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau không?

Do you still remember the first time we met?

Cách dùng từ này

“记得” là động từ, nghĩa là nhớ, còn nhớ. Tân ngữ có thể là người, việc hoặc cả một câu: 还记得 + 我们 + 第一次 + 见面吗? (bạn còn nhớ lần đầu ta gặp nhau không?). Đứng trước động từ thì mang nghĩa nhớ làm việc gì: 记得 + 带 + 伞 (nhớ mang ô). Phủ định là 不记得 (không nhớ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记得 viết sang phồn thể là 記得 jì de.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →