Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 记

记

jì
Âm Hán-Việt: kí
HSK 3.0 cấp 3
ghi nhớ/ký
to remember; to record

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 记 viết sang phồn thể là 記.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

讠 là lời nói, 己 là bản thân; tự mình nói ra để ghi nhớ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ ghi nhớ, ghi chép: 记住 (nhớ kỹ), 记得 (còn nhớ), 记下 (ghi lại). Từ ghép: 忘记 (quên), 日记 (nhật ký), 笔记 (ghi chép), 记者 (phóng viên), 记录 (ghi chép, kỷ lục).

Ví dụ câu

请记下这个地址。

Qǐng jì xià zhège dìzhǐ.

Xin hãy ghi lại địa chỉ này.

Please write down this address.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「记」