Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记号

记号

jì hao
Âm Hán-Việt: kí hiệu
HSK 3.0 cấp 9
dấu hiệu/ký hiệu
mark

Ví dụ câu

我在书上做了记号。

Wǒ zài shū shàng zuò le jìhao.

Tôi đã làm dấu hiệu trên sách.

I made a mark on the book.

Cách dùng từ này

“记号” (dấu, ký hiệu) là danh từ, chỉ dấu đánh lên để dễ nhận ra, dễ nhớ lại. Hay đi với “做”, “打”: “在 书 上 做 了 记号” (đánh dấu trên sách). Âm cuối thường đọc nhẹ. Gần nghĩa “标记” (dấu hiệu); còn “符号” (ký hiệu) chỉ ký hiệu quy ước như trong toán học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记号 viết sang phồn thể là 記號 jì hao.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →