Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老字号

老字号

lǎo zì hào
Âm Hán-Việt: lão tự hiệu
HSK 3.0 cấp 9
cửa hàng lâu đời/thương hiệu cổ
shop

Ví dụ câu

这家店是北京的老字号。

Zhè jiā diàn shì Běijīng de lǎo zì hào.

Cửa hàng này là thương hiệu lâu đời ở Bắc Kinh.

This store is a time-honored brand in Beijing.

Cách dùng từ này

“老字号” (cửa hàng, thương hiệu lâu đời) là danh từ, chỉ tiệm buôn có tiếng truyền qua nhiều đời. Hay làm tân ngữ sau “是”: “这家店 是 北京 的 老字号”, hoặc làm định ngữ: “老字号 饭店”. Lượng từ thường dùng là “家”. Chữ “号” ở đây là “hiệu” (tên cửa hiệu), không phải “số”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老字号 viết sang phồn thể là 老字號 lǎo zì hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →