Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老汉

老汉

lǎo hàn
Âm Hán-Việt: lão hán
HSK 3.0 cấp 9
ông già/lão già
old man

Ví dụ câu

那个老汉每天在公园里散步。

Nàgè lǎohàn měitiān zài gōngyuán lǐ sànbù.

Ông già đó mỗi ngày đều đi dạo trong công viên.

That old man takes a walk in the park every day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老汉 viết sang phồn thể là 老漢 lǎo hàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →