Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老化

老化

lǎo huà
Âm Hán-Việt: lão hoá
HSK 3.0 cấp 8
lão hóa/già đi
to age, aging, deterioration

Ví dụ câu

这个机器老化了。

Zhège jīqì lǎohuà le.

Cái máy này đã bị lão hóa.

This machine has aged.

Cách dùng từ này

“老化” (lão hoá, xuống cấp) là động từ, dùng cho máy móc, vật liệu, cơ thể kém đi do dùng lâu hoặc do tuổi tác: “设备 老化” (thiết bị xuống cấp), “皮肤 老化” (da lão hoá). Nói về dân số già đi thì dùng “人口 老化” hoặc “lǎolínghuà”. Thường làm vị ngữ, hay đi với “了”, “严重”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →