他每月领取养老金。
Tā měi yuè lǐngqǔ yǎnglǎojīn.
Anh ấy nhận lương hưu hàng tháng.
He receives a pension every month.
“养老金” (lương hưu) là danh từ, chỉ khoản tiền người nghỉ hưu được nhận định kỳ. Thường làm tân ngữ của “领” hoặc “领取” (nhận): “每 月 领取 养老金”. Khác “养老” (dưỡng già), từ này là hành động lo cuộc sống tuổi già.
养老金 viết sang phồn thể là 養老金 yǎng lǎo jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.