他靠种地养活一家人。
Tā kào zhòng dì yǎnghuo yì jiā rén.
Anh ấy dựa vào trồng trọt để nuôi sống cả gia đình.
He supports his family by farming.
“养活” (nuôi sống) là động từ, chữ “活” đọc nhẹ. Theo sau là người được nuôi: “养活 一家人”, “养活 自己”. Thường đi với “靠”: “靠 种地 养活 一家人”. Nghĩa là kiếm đủ để lo cái ăn cho ai đó, khác “养” (nuôi) chung chung.
养活 viết sang phồn thể là 養活 yǎng huo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.