Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领养

领养

lǐng yǎng
Âm Hán-Việt: lãnh dưỡng
HSK 3.0 cấp 8
nhận nuôi (con nuôi)
to adopt (a child)

Ví dụ câu

他们领养了一个孩子。

Tāmen lǐngyǎng le yí gè háizi.

Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.

They adopted a child.

Cách dùng từ này

“领养” (nhận nuôi) là động từ, mang tân ngữ chỉ trẻ em hoặc thú cưng: “领养了 一个 孩子”, “领养 小狗”. Gần “收养”: “收养” trang trọng hơn, hay dùng trong văn bản về con nuôi; “领养” thông dụng, dùng được cho cả thú cưng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领养 viết sang phồn thể là 領養 lǐng yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →