Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 申领

申领

shēn lǐng
Âm Hán-Việt: thân lãnh
HSK 3.0 cấp 8
xin cấp/đăng ký nhận
to apply

Ví dụ câu

他申领了护照。

Tā shēnlǐng le hùzhào.

Anh ấy đã xin cấp hộ chiếu.

He applied for a passport.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

申领 viết sang phồn thể là 申領 shēn lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →