Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 领

领

lǐng
Âm Hán-Việt: lãnh
HSK 3.0 cấp 5
lĩnh, dẫn dắt
neck

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 领 viết sang phồn thể là 領.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 令 (lệnh), bên phải là 页 (cái đầu): người đứng đầu ra lệnh, dẫn dắt mọi người. 令 cũng gợi âm lǐng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“领” là động từ: dẫn đường, như “领我去” (dẫn tôi đi); và nhận, lĩnh (lĩnh lương, nhận đồ). Danh từ là cổ áo. Từ ghép: “领导” (lãnh đạo), “带领” (dẫn dắt), “领先” (dẫn đầu), “领域” (lĩnh vực), “本领” (tài năng, bản lĩnh), “领带” (cà vạt, vì thắt ở cổ áo).

Ví dụ câu

他领我去学校。

Tā lǐng wǒ qù xuéxiào.

Anh ấy dẫn tôi đi đến trường.

He led me to the school.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「领」