请到前台领取钥匙。
Qǐng dào qiántái lǐngqǔ yàoshi.
Xin hãy đến quầy lễ tân nhận chìa khóa.
Please go to the front desk to collect the keys.
“领取” (lĩnh, nhận) là động từ, chỉ việc đến nhận thứ được phát hoặc thuộc về mình theo quy định: “领取 钥匙”, “领取 工资”, “领取 奖品”. Hay dùng mẫu “到 + nơi + 领取”: “请 到 前台 领取”. Khẩu ngữ hay nói gọn là “领”.
领取 viết sang phồn thể là 領取 lǐng qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.