她在医学领域有很多成就。
Tā zài yīxué lǐngyù yǒu hěnduō chéngjiù.
Cô ấy có nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học.
She has many achievements in the medical field.
“领域” là danh từ, chỉ một lĩnh vực, một ngành. Thường đứng sau giới từ “trong” (trong lĩnh vực…) hoặc làm tân ngữ của các động từ như “nghiên cứu”, “phát triển”. Thường đi kèm với các danh từ chỉ ngành nghề như “y học”, “khoa học”. Người Việt dễ nhầm lẫn “领域” với “区域” (vùng, khu vực), nhưng “领域” nhấn mạnh chuyên môn, còn “区域” chỉ địa lý.
领域 viết sang phồn thể là 領域 lǐng yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.