Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领带

领带

lǐng dài
Âm Hán-Việt: lãnh đái
HSK 3.0 cấp 5
cà vạt
necktie

Ví dụ câu

他每天打领带上班。

Tā měitiān dǎ lǐngdài shàngbān.

Anh ấy đeo cà vạt đi làm mỗi ngày.

He wears a tie to work every day.

Cách dùng từ này

“领带” (cà vạt) là danh từ, lượng từ “条”: “一 条 领带”. Thắt cà vạt nói “打 领带” hoặc “系 领带” (系 ở đây đọc jì); nói đang đeo cà vạt cũng dùng “戴 领带”. Không dùng “穿” cho cà vạt. Khăn quàng cổ là “围巾”, không phải “领带”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领带 viết sang phồn thể là 領帶 lǐng dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →