他每天打领带上班。
Tā měitiān dǎ lǐngdài shàngbān.
Anh ấy đeo cà vạt đi làm mỗi ngày.
He wears a tie to work every day.
“领带” (cà vạt) là danh từ, lượng từ “条”: “一 条 领带”. Thắt cà vạt nói “打 领带” hoặc “系 领带” (系 ở đây đọc jì); nói đang đeo cà vạt cũng dùng “戴 领带”. Không dùng “穿” cho cà vạt. Khăn quàng cổ là “围巾”, không phải “领带”.
领带 viết sang phồn thể là 領帶 lǐng dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.