这个水果带有甜味。
Zhège shuǐguǒ dàiyǒu tián wèi.
Loại quả này có vị ngọt.
This fruit has a sweet taste.
"带有" (mang, có chứa) là động từ hơi trang trọng, tân ngữ là tính chất, màu sắc, mùi vị: "带有 甜味", "带有 地方 特色". Gần với "有" nhưng nhấn mạnh tính chất đi kèm. Khác "带来" (mang lại).
带有 viết sang phồn thể là 帶有 dài yǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.