Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 带有

带有

dài yǒu
Âm Hán-Việt: đái hữu
HSK 3.0 cấp 5
mang theo, có chứa
have, partake of

Ví dụ câu

这个水果带有甜味。

Zhège shuǐguǒ dàiyǒu tián wèi.

Loại quả này có vị ngọt.

This fruit has a sweet taste.

Cách dùng từ này

"带有" (mang, có chứa) là động từ hơi trang trọng, tân ngữ là tính chất, màu sắc, mùi vị: "带有 甜味", "带有 地方 特色". Gần với "有" nhưng nhấn mạnh tính chất đi kèm. Khác "带来" (mang lại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

带有 viết sang phồn thể là 帶有 dài yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →