Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 有

有

yǒu
Âm Hán-Việt: hữu
HSK 3.0 cấp 1
có
to have

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

𠂇 (bàn tay) + 月 (thịt) → tay nắm lấy, có.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“有” là “có”, dùng cho sở hữu và sự tồn tại: ai có cái gì, ở đâu có cái gì (nơi chốn đứng đầu câu). Phủ định chỉ dùng “没有”. Từ ghép: “有名” (nổi tiếng), “有意思” (thú vị), “有些” (có một số).

Ví dụ câu

你有手机吗?

Nǐ yǒu shǒujī ma?

Bạn có điện thoại không?

Do you have a cellphone?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「有」