Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有的

有的

yǒu de
Âm Hán-Việt: hữu đích
HSK 3.0 cấp 1
có một số
some (who are...)

Ví dụ câu

有的同学喜欢看书。

Yǒu de tóngxué xǐhuan kàn shū.

Một số bạn học thích đọc sách.

Some classmates like reading.

Cách dùng từ này

Đại từ “có (người, cái)…, một số”, đứng trước danh từ, thường làm chủ ngữ ở đầu câu: “có bạn thích hát”. Hay dùng thành cặp 有的… 有的… để chia nhóm: “có người uống trà, có người uống cà phê”. Khác 有些: 有的 không đứng trước tính từ với nghĩa “hơi”, và thường không đặt sau động từ làm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →