Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "mưa". Trời mưa nói 下雨; mưa to là 大雨, mưa nhỏ là 小雨. Đứng trước danh từ khác để tạo từ, như 雨衣 (áo mưa).
「雨」 là bộ thủ số 173 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: mưa.
Chữ mang bộ này: 雨 yǔ (mưa) · 雪 xuě (tuyết) · 云 yún (mây) · 雷 léi (sấm)
今天下雨了。
Jīntiān xià yǔ le.
Hôm nay trời mưa.
It rained today.