Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 元

元

yuán
Âm Hán-Việt: nguyên
HSK 3.0 cấp 1
đồng nhân dân tệ
yuan (currency unit)

Cách dùng chữ này

“元” là đơn vị tiền “đồng” (nhân dân tệ), đứng sau số: “十八元”. Đây là cách ghi trên bảng giá, hoá đơn; khi nói hằng ngày người ta dùng “块”: “十块钱”. Một “元” bằng mười “角” (khẩu ngữ gọi là “毛”). Cũng gặp trong “美元” (đô la Mỹ).

Ví dụ câu

这个杯子十八元。

Zhège bēizi shíbā yuán.

Cái cốc này mười tám tệ.

This cup is eighteen yuan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「元」