Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 远

远

yuǎn
Âm Hán-Việt: viễn
HSK 3.0 cấp 2
xa, phương xa
far

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 远 viết sang phồn thể là 遠.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "xa": 很远; chỉ khoảng cách dùng với 离. Có trong 远方 (phương xa), 永远 (mãi mãi). Trái nghĩa là 近.

Ví dụ câu

学校很远。

Xuéxiào hěn yuǎn.

Trường học rất xa.

The school is very far.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「远」