Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 边远

边远

biān yuǎn
Âm Hán-Việt: biên viễn
HSK 3.0 cấp 9
xa xôi/hẻo lánh
far from the center

Ví dụ câu

他住在边远的山区。

Tā zhù zài biānyuǎn de shānqū.

Anh ấy sống ở vùng núi xa xôi hẻo lánh.

He lives in a remote mountain area.

Cách dùng từ này

"边远" (xa xôi, hẻo lánh) là tính từ, chủ yếu đứng trước danh từ chỉ vùng đất: "边远 地区", "边远 山区", "边远 农村". Ít dùng làm vị ngữ. Gần nghĩa "偏远".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

边远 viết sang phồn thể là 邊遠 biān yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →