他很有远见,十年前就买了这块地。
Tā hěn yǒu yuǎnjiàn, shí nián qián jiù mǎi le zhè kuài dì.
Anh ấy rất có tầm nhìn xa, mười năm trước đã mua mảnh đất này.
He is very far-sighted; he bought this land ten years ago.
"远见" (tầm nhìn xa) là danh từ, hay đi sau "有" hoặc làm định ngữ: "他 很 有 远见", "有 远见 的 人". Dùng để khen người biết nghĩ cho lâu dài. Phủ định là "没有 远见" (thiển cận).
远见 viết sang phồn thể là 遠見 yuǎn jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.