明天我要去拜见我的老师。
Míngtiān wǒ yào qù bàijiàn wǒ de lǎoshī.
Ngày mai tôi sẽ đến chào thầy của mình.
Tomorrow I will pay a respectful visit to my teacher.
Động từ (lễ phép, trang trọng), đến chào, đến gặp người bề trên hoặc người mình kính trọng. Hay gặp: 拜见 + 老师. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói 拜访 (thăm hỏi) hoặc 去看.
拜见 viết sang phồn thể là 拜見 bài jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.