Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拜见

拜见

bài jiàn
Âm Hán-Việt: bái kiến
HSK 3.0 cấp 9
bái yết/đến thăm lễ phép
to pay a formal visit

Ví dụ câu

明天我要去拜见我的老师。

Míngtiān wǒ yào qù bàijiàn wǒ de lǎoshī.

Ngày mai tôi sẽ đến chào thầy của mình.

Tomorrow I will pay a respectful visit to my teacher.

Cách dùng từ này

Động từ (lễ phép, trang trọng), đến chào, đến gặp người bề trên hoặc người mình kính trọng. Hay gặp: 拜见 + 老师. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói 拜访 (thăm hỏi) hoặc 去看.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拜见 viết sang phồn thể là 拜見 bài jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →