Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见钱眼开

见钱眼开

jiàn qián yǎn kāi
Âm Hán-Việt: kiến tiền nhãn khai
HSK 3.0 cấp 9
thấy tiền mắt sáng
to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom)

Ví dụ câu

他见钱眼开,很贪心。

Tā jiàn qián yǎn kāi, hěn tānxīn.

Anh ta thấy tiền mắt sáng, rất tham lam.

He is money-grubbing and very greedy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见钱眼开 viết sang phồn thể là 見錢眼開 jiàn qián yǎn kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →