Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见外

见外

jiàn wài
Âm Hán-Việt: kiến ngoại
HSK 3.0 cấp 9
đối xử như người ngoài
to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest

Ví dụ câu

我们都是朋友,你别见外。

Wǒmen dōu shì péngyou, nǐ bié jiànwài.

Chúng ta đều là bạn, anh đừng khách sáo như người ngoài.

We are all friends, don't be so formal.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见外 viết sang phồn thể là 見外 jiàn wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →