Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外籍

外籍

wài jí
Âm Hán-Việt: ngoại tịch
HSK 3.0 cấp 9
ngoại quốc/quốc tịch nước ngoài
foreign (i.e. of foreign nationality)

Ví dụ câu

他是外籍教师。

Tā shì wàijí jiàoshī.

Anh ấy là giáo viên người nước ngoài.

He is a foreign teacher.

Cách dùng từ này

“外籍” (quốc tịch nước ngoài) là từ khu biệt, chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người: “外籍 教师” (giáo viên nước ngoài), wàijí yuángōng (nhân viên người nước ngoài). Không dùng làm vị ngữ kiểu “他 很 外籍”. Nói chung chung người nước ngoài thì dùng wàiguórén (người nước ngoài).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →