Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外企

外企

wài qǐ
Âm Hán-Việt: ngoại xí
HSK 3.0 cấp 9
doanh nghiệp nước ngoài
foreign enterprise

Ví dụ câu

她在一家外企工作。

Tā zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.

Cô ấy làm việc ở một doanh nghiệp nước ngoài.

She works at a foreign company.

Cách dùng từ này

“外企” là danh từ, dạng nói tắt của doanh nghiệp vốn nước ngoài. Thường đứng sau “在” chỉ nơi làm việc: “她 在 一 家 外企 工作”; lượng từ “家”. Hay đặt cạnh guóqǐ (doanh nghiệp quốc doanh) và sīqǐ (doanh nghiệp tư nhân) khi bàn chuyện chọn việc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →