Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辞呈

辞呈

cí chéng
Âm Hán-Việt: từ trình
HSK 3.0 cấp 9
đơn từ chức
resignation

Ví dụ câu

他昨天交了辞呈。

Tā zuótiān jiāo le cíchéng.

Hôm qua anh ấy đã nộp đơn từ chức.

He submitted his resignation yesterday.

Cách dùng từ này

"辞呈" (đơn xin từ chức) là danh từ văn viết, thường đi với các động từ "递交", "提交", "交": "向 公司 递交 辞呈". Lượng từ hay dùng là "份". "辞职" là hành động thôi việc, còn "辞呈" là lá đơn nộp lên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辞呈 viết sang phồn thể là 辭呈 cí chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →