Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辞典

辞典

cí diǎn
Âm Hán-Việt: từ điển
HSK 3.0 cấp 7
từ điển
dictionary (of Chinese compound words), also written 詞典|词典

Ví dụ câu

这本辞典很有用。

Zhè běn cídiǎn hěn yǒuyòng.

Cuốn từ điển này rất hữu ích.

This dictionary is very useful.

Cách dùng từ này

“辞典” (từ điển) là danh từ, lượng từ “本” hoặc “部”. Nghĩa như “词典”, hai cách viết dùng thay nhau được; “辞典” hay gặp trong tên sách. Còn “字典” là sách tra chữ đơn. Động từ hay đi kèm: “查 辞典” (tra từ điển).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辞典 viết sang phồn thể là 辭典 cí diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →