他是青年人学习的典范。
Tā shì qīngnián rén xuéxí de diǎnfàn.
Anh ấy là tấm gương học tập cho thanh niên.
He is a role model for young people to emulate.
Danh từ, nghĩa "hình mẫu, điển hình" đáng để học theo, thường dùng cho tác phẩm, công trình, cách làm. Hay gặp: 成为 + ... + 的 + 典范, 是 + ... + 的 + 典范. Gần với 榜样 và 模范 - hai từ này hay dùng cho người (学习 + 的 + 榜样), còn 典范 thiên về sự việc, tác phẩm.
典范 viết sang phồn thể là 典範 diǎn fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.