Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风范

风范

fēng fàn
Âm Hán-Việt: phong phạm
HSK 3.0 cấp 9
phong cách/phong độ
manner, style, demeanor

Ví dụ câu

老一辈科学家的风范值得学习。

Lǎo yí bèi kēxuéjiā de fēngfàn zhídé xuéxí.

Tác phong của các nhà khoa học thế hệ cũ đáng học tập.

The demeanor of the older generation of scientists is worth learning from.

Cách dùng từ này

"风范" (phong thái, khí độ đáng noi theo) là danh từ mang sắc thái khen, chỉ cốt cách và cách cư xử của người được kính trọng. Hay đi với định ngữ chỉ người: "大师 风范", "老一辈 科学家 的 风范". Khác "风格" (phong cách): "风格" là nét riêng của tác phẩm hay cách làm việc, không nhất thiết đáng khen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风范 viết sang phồn thể là 風範 fēng fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →