Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风貌

风貌

fēng mào
Âm Hán-Việt: phong mạo
HSK 3.0 cấp 9
diện mạo, phong thái
style

Ví dụ câu

城市风貌变了。

Chéngshì fēngmào biàn le.

Diện mạo thành phố đã thay đổi.

The city's appearance has changed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风貌 viết sang phồn thể là 風貌 fēng mào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →