Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 风

风

fēng
Âm Hán-Việt: phong
HSK 3.0 cấp 3
gió
wind

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 风 viết sang phồn thể là 風.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ gió: 刮风 (nổi gió). Từ ghép: 风景 (phong cảnh), 台风 (bão), 风格 (phong cách), 风险 (rủi ro), 风俗 (phong tục).

Đây là một bộ thủ

「风」 là bộ thủ số 182 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: gió.

Chữ mang bộ này: 风 fēng (gió) · 风景 fēngjǐng (phong cảnh)

Ví dụ câu

今天风很大。

Jīntiān fēng hěn dà.

Hôm nay gió rất lớn.

The wind is strong today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「风」