Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一帆风顺

一帆风顺

yī fān fēng shùn
Âm Hán-Việt: nhất phàm phong thuận
HSK 3.0 cấp 6
thuận buồm xuôi gió (thành ngữ)
propitious wind throughout the journey (idiom)

Ví dụ câu

祝你一帆风顺,前途光明!

Zhù nǐ yì fān fēng shùn, qiántú guāngmíng!

Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, tiền đồ tươi sáng!

Wishing you plain sailing and a bright future!

Cách dùng từ này

“一帆风顺” (thuận buồm xuôi gió) là thành ngữ, nghĩa là mọi việc suôn sẻ. Hay dùng nhất trong lời chúc: “祝你 一帆风顺”. Cũng làm vị ngữ: “事业 一帆风顺” (sự nghiệp suôn sẻ), hay dùng ở dạng phủ định “生活 不 可能 一帆风顺”. Gần nghĩa “顺利” nhưng mang sắc thái chúc tụng, văn vẻ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一帆风顺 viết sang phồn thể là 一帆風順 yī fān fēng shùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →